Tasieu 5WG
Thuốc trừ sâuCòn hiệu lực
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4452/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 10/2/2025 → 10/2/2030
- Hoạt chất
- Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
- Hàm lượng
- 5% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Việt Thắng
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết74 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| chè | bọ cánh tơ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | bọ xít muỗi | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa chuột | bọ trĩ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| thông | sâu róm | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu xanh | 150 - 250 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bắp cải | sâu khoang | 150 - 250 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bắp cải | sâu tơ | 150 - 250 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| cam | nhện đỏ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| nhãn | bọ xít | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau muống | sâu ba ba | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| cải thảo | bọ nhảy | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau cải | bọ nhảy | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| su hào | bọ nhảy | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| đậu đũa | sâu đục quả | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| đậu cô ve | sâu đục quả | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi bướm xuất hiện rộ từ 5-7 ngày (khi sâu non mới nở trước khi đục và chui vào quả đậu) hoặc khi tỷ lệ bị đục 3-5%. |
| ớt | sâu đục quả | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cà pháo | sâu đục quả | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cà tím | sâu đục quả | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| bí xanh | rầy xanh | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| đậu cô ve | rệp muội | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau cải | rệp muội | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| su hào | rệp muội | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| đậu đũa | rệp muội | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| mồng tơi | sâu khoang | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau dền | sâu khoang | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau muống | sâu khoang | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| su hào | sâu tơ | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| súp lơ | sâu tơ | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cải thảo | sâu tơ | 200-300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| rau cải | sâu tơ | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| hành | sâu xanh da láng | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cà pháo | bọ trĩ | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cà tím | bọ trĩ | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | bọ xít muỗi | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa chuột | bọ trĩ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| thông | sâu róm | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu xanh | 150 - 250 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bắp cải | sâu khoang | 150 - 250 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bắp cải | sâu tơ | 150 - 250 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| cam | nhện đỏ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| nhãn | bọ xít | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau muống | sâu ba ba | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| cải thảo | bọ nhảy | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau cải | bọ nhảy | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| su hào | bọ nhảy | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| đậu đũa | sâu đục quả | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| đậu cô ve | sâu đục quả | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi bướm xuất hiện rộ từ 5-7 ngày (khi sâu non mới nở trước khi đục và chui vào quả đậu) hoặc khi tỷ lệ bị đục 3-5%. |
| ớt | sâu đục quả | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cà pháo | sâu đục quả | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cà tím | sâu đục quả | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| bí xanh | rầy xanh | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| đậu cô ve | rệp muội | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau cải | rệp muội | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| su hào | rệp muội | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| đậu đũa | rệp muội | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| mồng tơi | sâu khoang | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau dền | sâu khoang | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau muống | sâu khoang | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| su hào | sâu tơ | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| súp lơ | sâu tơ | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cải thảo | sâu tơ | 200-300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| rau cải | sâu tơ | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| hành | sâu xanh da láng | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cà pháo | bọ trĩ | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cà tím | bọ trĩ | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Tasieu 5WG hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 5% w/w, sử dụng trên chè, điều, dưa chuột, lúa, thông, vải, bắp cải, cam, nhãn, rau muống, cải thảo, rau cải, su hào, đậu đũa, đậu cô ve, ớt, cà pháo, cà tím, bí xanh, mồng tơi, rau dền, súp lơ, hành, phòng trừ bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu róm, bọ xít, sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ, nhện đỏ, sâu ba ba, bọ nhảy, sâu đục quả, rầy xanh, rệp muội, sâu xanh da láng, đăng ký bởi Công ty TNHH Việt Thắng.












