Nicozol 12.5WP
Thuốc trừ bệnhHết hiệu lực
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4211/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 4/11/2016 → 4/11/2021
- Hoạt chất
- Diniconazole (min 94%)
- Hàm lượng
- 12.5% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Thanh Điền
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết8 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cà phê | rỉ sắt | 0.05 - 0.1% | 10 ngày | Phun ướt đều cây trồng, phun thuốc khi bệnh xuất hiện. |
| hoa hồng | đốm đen | 0.3 - 0.6 kg/ha | 10 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện. |
| lạc | đốm lá | 0.2 - 0.4 kg/ha | 10 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện. |
| lúa | lem lép hạt | 0.2 - 0.4 kg/ha | 10 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
| cà phê | rỉ sắt | 0.05 - 0.1% | 10 ngày | Phun ướt đều cây trồng, phun thuốc khi bệnh xuất hiện. |
| hoa hồng | đốm đen | 0.3 - 0.6 kg/ha | 10 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện. |
| lạc | đốm lá | 0.2 - 0.4 kg/ha | 10 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện. |
| lúa | lem lép hạt | 0.2 - 0.4 kg/ha | 10 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Nicozol 12.5WP hoạt chất Diniconazole (min 94%) 12.5% w/w, sử dụng trên cà phê, hoa hồng, lạc, lúa, phòng trừ rỉ sắt, đốm đen, đốm lá, lem lép hạt, đăng ký bởi Công ty CP Thanh Điền.












