LN5 90SP
Thuốc bảo quản lâm sảnHết hiệu lực
THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 491/ CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 10/6/2019 → 10/6/2024
- Hoạt chất
- ZnSO4 .7H2O 60% + NaF 30%
- Hàm lượng
- 90%
- Công ty đăng ký
- Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 2WHO - Nhóm 2: Độc cao
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết36 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| gỗ sau chế biến | côn trùng | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| song | côn trùng | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| mây | côn trùng | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| tre. | côn trùng | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| gỗ sau chế biến | nấm | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| song | nấm | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| mây | nấm | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| tre. | nấm | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| gỗ sau chế biến | mục | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| song | mục | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| mây | mục | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| tre. | mục | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| gỗ sau chế biến | côn trùng | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| song | côn trùng | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| mây | côn trùng | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| tre. | côn trùng | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| gỗ sau chế biến | nấm | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| song | nấm | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| mây | nấm | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| tre. | nấm | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| gỗ sau chế biến | mục | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| song | mục | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| mây | mục | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| tre. | mục | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| gỗ sau chế biến | côn trùng | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| song | côn trùng | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| mây | côn trùng | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| tre. | côn trùng | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| gỗ sau chế biến | nấm | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| song | nấm | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| mây | nấm | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| tre. | nấm | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| gỗ sau chế biến | mục | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| song | mục | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| mây | mục | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
| tre. | mục | 7.0 kg/ m3 | Không xác định ngày | Ngâm ngập hoặc nhúng trong 1 phút sau đó hong hoặc sấy khô. |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc bảo quản lâm sản LN5 90SP hoạt chất ZnSO4 .7H2O 60% + NaF 30% 90%, sử dụng trên gỗ sau chế biến, song, mây, tre., phòng trừ côn trùng, nấm, mục, đăng ký bởi Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam.












