Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Lilacter 0.3SL

Thuốc trừ sâuCòn hiệu lực

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
1814/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
9/1/2025 → 9/1/2030
Hoạt chất
Eugenol
Hàm lượng
3 g/l
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết46 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
lúabệnh khô vằn1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
lúabạc lá1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
lúatiêm lửa1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
lúađạo ôn1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
lúathối hạt vi khuẩn1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
dưa chuộthéo xanh1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
dưa chuộtmốc xám1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
dưa chuộtgiả sương mai1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
cà pháomốc xám1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
đậu tươngmốc xám1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
hoa lylymốc xám1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
hoa hồngphấn trắng1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
hoa hồngthán thư1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
ớtthán thư1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
vảithán thư0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
vảisương mai0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
nađốm lá0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
xoàiphấn trắng0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
xoàithán thư0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
cambệnh sẹo0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
hồngthối quả0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
dứathối nõn0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
chèthối búp0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
lúabệnh khô vằn1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
lúabạc lá1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
lúatiêm lửa1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
lúađạo ôn1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
lúathối hạt vi khuẩn1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
dưa chuộthéo xanh1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
dưa chuộtmốc xám1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
dưa chuộtgiả sương mai1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
cà pháomốc xám1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
đậu tươngmốc xám1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
hoa lylymốc xám1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
hoa hồngphấn trắng1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
hoa hồngthán thư1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
ớtthán thư1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
vảithán thư0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
vảisương mai0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
nađốm lá0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
xoàiphấn trắng0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
xoàithán thư0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
cambệnh sẹo0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
hồngthối quả0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
dứathối nõn0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
chèthối búp0.15 – 0.20 %2 ngàyLượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. Phun ướt đều cây trồng
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Lilacter 0.3SL hoạt chất Eugenol 3 g/l, sử dụng trên lúa, dưa chuột, cà pháo, đậu tương, hoa lyly, hoa hồng, ớt, vải, na, xoài, cam, hồng, dứa, chè, phòng trừ bệnh khô vằn, bạc lá, tiêm lửa, đạo ôn, thối hạt vi khuẩn, héo xanh, mốc xám, giả sương mai, phấn trắng, thán thư, sương mai, đốm lá, bệnh sẹo, thối quả, thối nõn, thối búp, đăng ký bởi Công ty TNHH VT NN Phương Đông.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img