Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Kobisuper 1SL

Thuốc trừ sâu

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
5072/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
20/12/2021 → 20/12/2026
Hàm lượng
10g/l
Công ty đăng ký
Công ty TNHH Nam Bắc
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết48 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
cải bó xôiruồi hại lá0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chènhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chèbọ cánh tơ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
dưa chuộtbọ trĩ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
hànhsâu xanh da láng0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
hoa cúcnhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lạcsâu khoang0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúasâu cuốn lá0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
nhonhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
thuốc lásâu xanh0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camnhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu đũadòi đục lá0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
dưa chuộtnhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu đũasâu đục quả0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tươngruồi hai lá0.4 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chuasâu xanh0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cải bó xôiruồi hại lá0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chènhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chèbọ cánh tơ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
dưa chuộtbọ trĩ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
hànhsâu xanh da láng0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
hoa cúcnhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lạcsâu khoang0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúasâu cuốn lá0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
nhonhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
thuốc lásâu xanh0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camnhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu đũadòi đục lá0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
dưa chuộtnhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu đũasâu đục quả0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tươngruồi hai lá0.4 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chuasâu xanh0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cải bó xôiruồi hại lá0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chènhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chèbọ cánh tơ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
dưa chuộtbọ trĩ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
hànhsâu xanh da láng0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
hoa cúcnhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lạcsâu khoang0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lúasâu cuốn lá0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
nhonhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
thuốc lásâu xanh0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camnhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu đũadòi đục lá0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
dưa chuộtnhện đỏ0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu đũasâu đục quả0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tươngruồi hai lá0.4 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chuasâu xanh0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Kobisuper 1SL hoạt chất Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) 10g/l, sử dụng trên cải bó xôi, chè, dưa chuột, hành, hoa cúc, lạc, lúa, nho, thuốc lá, cam, đậu đũa, đậu tương, cà chua, phòng trừ ruồi hại lá, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ trĩ, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu cuốn lá, sâu xanh, dòi đục lá, sâu đục quả, ruồi hai lá, đăng ký bởi Công ty TNHH Nam Bắc.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img