Kamsu 8WP
Thuốc trừ bệnhCòn hiệu lực
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4451/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 14/10/2021 → 14/10/2026
- Hoạt chất
- Kasugamycin (min 70 %)
- Hàm lượng
- 8% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Việt Thắng
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết51 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cà chua | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | sẹo | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hành | thối nhũn do vi khuẩn | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | đạo ôn | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thán thư | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bắp cải | thối nhũn do vi khuẩn | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa chuột | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| thuốc lá | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| thuốc lào | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thán thư | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thán thư | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | thán thư | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| điều | thán thư | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hồ tiêu | thán thư | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà chua | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | sẹo | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hành | thối nhũn do vi khuẩn | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | đạo ôn | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thán thư | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bắp cải | thối nhũn do vi khuẩn | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa chuột | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| thuốc lá | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| thuốc lào | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thán thư | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thán thư | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | thán thư | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| điều | thán thư | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hồ tiêu | thán thư | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà chua | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | sẹo | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hành | thối nhũn do vi khuẩn | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | đạo ôn | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thán thư | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bắp cải | thối nhũn do vi khuẩn | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa chuột | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| thuốc lá | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| thuốc lào | lở cổ rễ | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thán thư | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thán thư | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | thán thư | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| điều | thán thư | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hồ tiêu | thán thư | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Kamsu 8WP hoạt chất Kasugamycin (min 70 %) 8% w/w, sử dụng trên cà chua, cam, hành, lúa, vải, bắp cải, dưa chuột, dưa hấu, thuốc lá, thuốc lào, nhãn, xoài, nho, điều, hồ tiêu, phòng trừ lở cổ rễ, sẹo, thối nhũn do vi khuẩn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt, thán thư, đăng ký bởi Công ty TNHH Việt Thắng.












