Geno 2005 2SL
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 2642/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 11/9/2020 → 11/9/2025
- Hoạt chất
- Cytokinin
- Hàm lượng
- 2% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết63 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| dưa hấu | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bầu bí | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hồ tiêu | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| chè | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hoa cúc | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | Tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | khô vằn | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xà lách | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cải xanh | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xà lách | mốc xám | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cải xanh | mốc xám | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | Tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | héo rũ | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | mốc sương | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | héo rũ | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ngô | đốm lá | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thối quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh xuất hiện |
| nho | thối quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thối quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bầu bí | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hồ tiêu | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| chè | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hoa cúc | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | Tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | khô vằn | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xà lách | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cải xanh | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xà lách | mốc xám | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cải xanh | mốc xám | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | Tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | héo rũ | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | mốc sương | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | héo rũ | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ngô | đốm lá | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thối quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh xuất hiện |
| nho | thối quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thối quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bầu bí | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hồ tiêu | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| chè | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hoa cúc | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | Tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | khô vằn | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xà lách | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cải xanh | tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xà lách | mốc xám | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cải xanh | mốc xám | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | Tuyến trùng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | héo rũ | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | mốc sương | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | héo rũ | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ngô | đốm lá | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thối quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh xuất hiện |
| nho | thối quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thối quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Geno 2005 2SL hoạt chất Cytokinin 2% w/w, sử dụng trên dưa hấu, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc, Lúa, xà lách, cải xanh, Cà chua, lạc, ngô, vải, nho, nhãn, xoài, phòng trừ tuyến trùng, Tuyến trùng, khô vằn, mốc xám, héo rũ, mốc sương, đốm lá, thối quả, đăng ký bởi Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA.












