Folicur 430SC
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4505/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 1/10/2017 → 1/10/2022
- Hoạt chất
- Tebuconazole (min 95 %)
- Hàm lượng
- 430 g/l
- Công ty đăng ký
- Bayer Vietnam Ltd (BVL)
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết18 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| lúa | khô vằn | 0.18 – 0.20 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh vừa xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.18 – 0.20 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh vừa xuất hiện |
| xử lý hạt giống lúa | lúa von | 20 ml/ 10 kg/ hạt giống | Không xác định ngày | Xử lý hạt giống khi hạt vừa nứt nanh. Pha 20ml thuốc với 0.5 lít nước trộn đều cho 10 kg hạt giống, ủ tiếp 10 – 16h rồi đem gieo |
| lạc | đốm lá | 0.5 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| hồ tiêu | chết chậm | 0.1% | 14 ngày | Thuốc được xử lý thuốc từ 2-3 lần cách nhau 15 ngày khi bệnh bắt đầu xuất hiện. |
| cao su | vàng rụng lá | 0.1% | 14 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh trên lá khoảng 5 - 10%. |
| lúa | khô vằn | 0.18 – 0.20 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh vừa xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.18 – 0.20 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh vừa xuất hiện |
| xử lý hạt giống lúa | lúa von | 20 ml/ 10 kg/ hạt giống | Không xác định ngày | Xử lý hạt giống khi hạt vừa nứt nanh. Pha 20ml thuốc với 0.5 lít nước trộn đều cho 10 kg hạt giống, ủ tiếp 10 – 16h rồi đem gieo |
| lạc | đốm lá | 0.5 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| hồ tiêu | chết chậm | 0.1% | 14 ngày | Thuốc được xử lý thuốc từ 2-3 lần cách nhau 15 ngày khi bệnh bắt đầu xuất hiện. |
| cao su | vàng rụng lá | 0.1% | 14 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh trên lá khoảng 5 - 10%. |
| lúa | khô vằn | 0.18 – 0.20 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh vừa xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.18 – 0.20 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh vừa xuất hiện |
| xử lý hạt giống lúa | lúa von | 20 ml/ 10 kg/ hạt giống | Không xác định ngày | Xử lý hạt giống khi hạt vừa nứt nanh. Pha 20ml thuốc với 0.5 lít nước trộn đều cho 10 kg hạt giống, ủ tiếp 10 – 16h rồi đem gieo |
| lạc | đốm lá | 0.5 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| hồ tiêu | chết chậm | 0.1% | 14 ngày | Thuốc được xử lý thuốc từ 2-3 lần cách nhau 15 ngày khi bệnh bắt đầu xuất hiện. |
| cao su | vàng rụng lá | 0.1% | 14 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh trên lá khoảng 5 - 10%. |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Folicur 430SC hoạt chất Tebuconazole (min 95 %) 430 g/l, sử dụng trên lúa, xử lý hạt giống lúa, lạc, hồ tiêu, cao su, phòng trừ khô vằn, lem lép hạt, lúa von, đốm lá, chết chậm, vàng rụng lá, đăng ký bởi Bayer Vietnam Ltd (BVL).












