Bitadin WP
Thuốc trừ sâuCòn hiệu lực
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 5070/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 15/4/2022 → 15/4/2027
- Hoạt chất
- Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB
- Hàm lượng
- 16.000 IU + 10^8 PIB
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Nông Sinh
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết57 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| lúa | sâu đục thân | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| mía | rệp bông xơ | 0.4 – 0.6 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bắp cải | sâu ăn lá | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bắp cải | sâu tơ | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bắp cải | sâu xanh | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bắp cải | sâu khoang | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thông | sâu róm | 0.4 – 0.6 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu xanh | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu xanh da láng | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu xanh da láng | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu khoang | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu đục thân | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu đục thân | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu đục quả | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu đục quả | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu xanh | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| ngô | sâu keo mùa thu | 50g/20 lít nước | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ sâu khoảng 5-10 con/m |
| lúa | sâu đục thân | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| mía | rệp bông xơ | 0.4 – 0.6 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bắp cải | sâu ăn lá | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bắp cải | sâu tơ | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bắp cải | sâu xanh | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bắp cải | sâu khoang | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thông | sâu róm | 0.4 – 0.6 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu xanh | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu xanh da láng | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu xanh da láng | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu khoang | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu đục thân | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu đục thân | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu đục quả | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu đục quả | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu xanh | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| ngô | sâu keo mùa thu | 50g/20 lít nước | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ sâu khoảng 5-10 con/m |
| lúa | sâu đục thân | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| mía | rệp bông xơ | 0.4 – 0.6 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bắp cải | sâu ăn lá | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bắp cải | sâu tơ | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bắp cải | sâu xanh | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bắp cải | sâu khoang | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thông | sâu róm | 0.4 – 0.6 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu xanh | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu xanh da láng | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu xanh da láng | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu khoang | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu đục thân | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu đục thân | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| bông vải | sâu đục quả | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu đục quả | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| thuốc lá | sâu xanh | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| ngô | sâu keo mùa thu | 50g/20 lít nước | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ sâu khoảng 5-10 con/m |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Bitadin WP hoạt chất Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB 16.000 IU + 10^8 PIB, sử dụng trên lúa, mía, bắp cải, thông, bông vải, thuốc lá, ngô, phòng trừ sâu đục thân, sâu cuốn lá, rệp bông xơ, sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, sâu róm, sâu xanh da láng, sâu đục quả, sâu keo mùa thu, đăng ký bởi Công ty TNHH Nông Sinh.












