Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Bisomin 2SL

Thuốc trừ bệnhĐang sử dụng

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
3366/CNĐKT-BVTV
Hàm lượng
20g/l
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết54 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
cà chuahéo rũ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
cà chualở cổ rễ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
camthán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
camsẹo2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
lúađạo ôn2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
lúabạc lá2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
nhothối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
nhophấn trắng2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
vảithán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
vảithối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
quýtthán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
quýtsẹo2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
nhãnthán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
nhãnthối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
xoàithán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
xoàithối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
bắp cảihéo rũ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
bắp cảilở cổ rễ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
cà chuahéo rũ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
cà chualở cổ rễ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
camthán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
camsẹo2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
lúađạo ôn2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
lúabạc lá2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
nhothối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
nhophấn trắng2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
vảithán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
vảithối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
quýtthán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
quýtsẹo2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
nhãnthán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
nhãnthối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
xoàithán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
xoàithối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
bắp cảihéo rũ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
bắp cảilở cổ rễ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
cà chuahéo rũ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
cà chualở cổ rễ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
camthán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
camsẹo2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
lúađạo ôn2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
lúabạc lá2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
nhothối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
nhophấn trắng2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
vảithán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
vảithối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
quýtthán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
quýtsẹo2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
nhãnthán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
nhãnthối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
xoàithán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
xoàithối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
bắp cảihéo rũ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
bắp cảilở cổ rễ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Bisomin 2SL hoạt chất Kasugamycin (min 70 %) 20g/l, sử dụng trên cà chua, cam, lúa, nho, vải, quýt, nhãn, xoài, bắp cải, phòng trừ héo rũ, lở cổ rễ, thán thư, sẹo, đạo ôn, bạc lá, thối quả, phấn trắng, đăng ký bởi Bailing Agrochemical Co., Ltd.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img