Biomax 1EC
Thuốc trừ sâuCòn hiệu lực
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 1817/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 13/8/2024 → 13/8/2029
- Hoạt chất
- Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%
- Hàm lượng
- 10g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết63 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu xanh bướm trắng | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | rệp muội | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải làn | bọ nhảy | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rầy xanh | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | nhện đỏ | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rệp muội | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu tương | sâu xanh da láng | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | rầy nâu | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | rệp muội | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | sâu vẽ bùa | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | rệp muội | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu tơ | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | sâu xanh da láng | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | nhện đỏ | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | rệp muội | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | nhện đỏ | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu xanh bướm trắng | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | rệp muội | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải làn | bọ nhảy | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rầy xanh | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | nhện đỏ | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rệp muội | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu tương | sâu xanh da láng | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | rầy nâu | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | rệp muội | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | sâu vẽ bùa | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | rệp muội | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu tơ | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | sâu xanh da láng | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | nhện đỏ | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | rệp muội | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | nhện đỏ | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu xanh bướm trắng | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | rệp muội | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải làn | bọ nhảy | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rầy xanh | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | nhện đỏ | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rệp muội | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu tương | sâu xanh da láng | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | rầy nâu | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | rệp muội | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | sâu vẽ bùa | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | rệp muội | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu tơ | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | sâu xanh da láng | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | nhện đỏ | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | rệp muội | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | nhện đỏ | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Biomax 1EC hoạt chất Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% 10g/l, sử dụng trên bắp cải, cải làn, chè, đậu tương, lúa, quýt, cải xanh, cà chua, cam, phòng trừ sâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ, bọ nhảy, rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, sâu xanh da láng, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu vẽ bùa, đăng ký bởi Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông.












