Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Atintin 400EC

Thuốc trừ bệnhCòn hiệu lực

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
837/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
23/6/2023 → 23/6/2028
Hoạt chất
Hàm lượng
400 g/l
Công ty đăng ký
Công ty TNHH TM Thái Nông
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết12 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
lúalem lép hạt0.15 - 0.2 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều
lúakhô vằn0.2 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh 5-10%
lạcđốm lá0.15 - 0.2 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh 5-10%
cà phêrỉ sắt0.05%14 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh 5-10%
lúalem lép hạt0.15 - 0.2 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều
lúakhô vằn0.2 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh 5-10%
lạcđốm lá0.15 - 0.2 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh 5-10%
cà phêrỉ sắt0.05%14 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh 5-10%
lúalem lép hạt0.15 - 0.2 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều
lúakhô vằn0.2 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh 5-10%
lạcđốm lá0.15 - 0.2 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh 5-10%
cà phêrỉ sắt0.05%14 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh 5-10%
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Atintin 400EC hoạt chất Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l 400 g/l, sử dụng trên lúa, lạc, cà phê, phòng trừ lem lép hạt, khô vằn, đốm lá, rỉ sắt, đăng ký bởi Công ty TNHH TM Thái Nông.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img